Nghĩa tiếng Việt của
forth
Phiên âm Mỹ /fɔɹθ/ BrE /fɔːθ/
Transcript: từ "forth" phát âm Mỹ /fɔɹθ/ Anh /fɔːθ/ — audio file: forth.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #1860) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
phó từ
về phía trước, ra phía trước, lộ ra
to go back and forth — đi đi lại lại, đi tới đi lui
to put forth leaves — trổ lá (cây)
to bring forth a problem — đưa ra một vấn đề
to sail forth — (hàng hải) ra khơi
and so forth
vân vân
from this time (day) forth
từ nay về sau
to far forth
đến mức độ
so far forth as
đến bất cứ mức nào
giới từ
(cổ) từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi
Chuyên ngành kỹ thuật
về phía trước- về phía trước; từ nay về sau
and so f.vân vân
so far f. trong trừng mực ấy
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- and so forth = và vân vân (formal — = and so on).
- back and forth = qua lại (chuyển động/thảo luận: "emails back and forth").
- bring/call forth (v — gây ra — formal); "put forth" (đưa ra ý — formal cũ).
- forth (adv) = forwards (cổ) — hiện đại chỉ sống trong các cụm trên.
Dễ nhầm
- forth ≠ fourth (thứ tư — homophone!): "the fourth of July" vs "go forth".
- "set forth" (trình bày — văn pháp lý) ≠ "set off" (khởi hành).
Mẫu câu giá trị
- "The bylaws list permit types and so forth." (quy chế liệt kê các loại giấy phép và vân vân.)
- "Two weeks of emails back and forth settled it." (hai tuần thư qua lại chốt được việc.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật