Nghĩa tiếng Việt của
flew
Phiên âm Mỹ /flu/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "flew" phát âm Mỹ /flu/ — audio file: flew.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ
con ruồi
ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá)
(nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh
to crush a fly upon the wheel
to break a fly upon the wheel
dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi
a fly on the wheel (on the coatch wheel)
người lăng xăng tưởng mình quan trọng
no flies on him
(từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc
(Mỹ) anh ta rất láu
danh từ
sự bay; quãng đường bay
on the fly — đang bay
vạt cài cúc (ở áo)
cánh cửa lều vải
đuôi cờ
(sân khấu), (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông)
bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ)
(kỹ thuật) (như) fly-wheel
(cổ) xe độc mã
nội động từ flew, flown
bay
đi máy bay, đáp máy bay
to fly home — đáp máy bay về nhà
bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau)
bay phấp phới, tung bay
flags are flying — cờ tung bay phấp phới
đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước
it's late, we must fly — đã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên
tung; chạy vùn vụt như bay
the door flew open — cửa mở tung
time flies — thời gian vùn vụt trôi qua
(thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát
ngoại động từ
làm bay phấp phới, làm tung bay
to fly a flag — cờ tung bay phấp phới
thả (cho bay)
to fly pigeons — thả chim bồ câu
lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay
to fly at
to fly on
xông lên; tấn công
to fly at the enemy — xông lên tấn công quân địch
to fly into
nổi (khùng), rớn (mừng)
to fly into a rage — nổi xung, nổi cơn thịnh nộ
xông vào, xộc vào (trong phòng...)
to fly off
bay đi (chim); chuồn đi
đứt mất (cúc áo)
to fly out
tuôn ra một thôi một hồi
nổi cơn hung hăng
to fly over
nhảy qua
to fly over fence — nhảy qua hàng rào
to fly round
quay (bánh xe)
to fly upon
(như) to fly at
as the crow flies
(xem) crow
the bird in flown
(nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi
to fly to arms
(xem) arm
to fly the country
chạy trốn; đi khỏi nước
to fly in the face of
(xem) face
to fly high
to fly at high game
có tham vọng, có hoài bão lớn
to fly a kite
(xem) kite
to fly low
nằm im, lẩn lút
go fly a kite!
(Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
to let fly
(xem) let
to make the money fly
tiêu tiền như rác
tính từ
(từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- flew away; flew a plane; fly → flew
Dễ nhầm
- flew is the past tense of fly; flown is the past participle
Mẫu câu giá trị
- “A flock of birds flew over the lake.” (Một đàn chim bay qua hồ.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật