Nghĩa tiếng Việt của
drift
Phiên âm Mỹ /dɹɪft/ BrE /drɪft/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "drift" phát âm Mỹ /dɹɪft/ Anh /drɪft/ — audio file: drift.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
sự trôi giạt (tàu bè...); tình trạng bị lôi cuốn đi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
under the drift of unforeseen events — (nghĩa bóng) bị các biến cố không lường trước được lôi cuốn đi
vật trôi giạt, vật bị cuốn đi (đám bụi mù, củi rều...); vật bị thổi thành đông (tuyết, cát...)
(địa lý,địa chất) đất bồi, vật tích tụ (do gió, nước để lắng lại); trầm tích băng hà
lưới trôi, lưới kéo (để đánh cá mòi...) ((cũng) drift net)
dòng chảy chậm
sự lệch; độ lệch (của viên đạn bay)
(ngành mỏ) đường hầm ngang (tiếp theo mạch mỏ)
chỗ sông cạn lội qua được (Nam phi)
cái đục; cái khoan; máy đột (đục lỗ ở kim loại)
thái độ lững lờ chờ đợi, thái độ thụ động, thái độ nằm ì, thái độ nước chảy bèo trôi
the policy of drift — ruốm ghùi "ì, chủ trương không hoạt động gì cả
chiều hướng, khuynh hướng; xu thế tự nhiên; sự tiến triển
mục đích, ý định; ý nghĩa, nội dung
the drift of a speech — ý nghĩa của bài nói, nội dung của bài nói
(pháp lý) sự tập trung vật nuôi để kiểm lại
(vật lý) sự kéo theo
electron drift — sự kéo theo electron
nội động từ
trôi giạt, bị (gió, dòng nước...) cuốn đi
to drift on shore — trôi giạt vào bờ
chất đống lê (tuyết, cát... do gió thổi)
buông trôi, để mặc cho trôi đi; có thái độ thụ động, phó mặc cho số phận; trôi đi, trôi qua
to let things drift — để mặc cho sự việc trôi đi (muốn ra sao thì ra)
theo chiều hướng, hướng theo (đích nào, chiều hướng nào)
is that the way things are drifting? — sự việc có phải là diễn biến theo chiều hướng đó không?
ngoại động từ
làm trôi giạt, cuốn đi (dòng nước)
thổi (tuyết, cát...) thành đông (gió)
phủ đầy (cánh đồng, mặt đường...) những đống cát, phủ đầy những đống tuyết
đục lỗ, đột lỗ, khoan rộng lỗ (miếng kim loại)
Chuyên ngành kinh tế
lưới nổi
Chuyên ngành kỹ thuật
băng tích
biến dạng dư
cái đục
dạt
độ lệch
độ trôi
độ trôi dạt
dòng chảy chậm
dòng chảy trôi
dòng trôi
đột
đột lỗ
đục
đục lỗ
đục xảm
hầm lò
lò dọc
mũi đột
mũi đột rèn
sự chuyển dịch
sự dạt
sự dời
sự kéo theo
sự lệch
sự lệch hướng
sự thăng giáng
sự trôi
sự trôi dạt
trôi dạt
xảm
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
giạt
Lĩnh vực: ô tô
sự trượt
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- drift away; drift into sleep; drift → move slowly without direction
Dễ nhầm
- to drift is to move slowly without clear control or direction; a drift can also be a pile formed by wind or water
Mẫu câu giá trị
- “The boat began to drift towards the shore.” (Con thuyền bắt đầu trôi dạt về phía bờ.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật