Nghĩa tiếng Việt của

crown

Phiên âm Mỹ /kɹaʊn/ BrE /kraʊn/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "crown" phát âm Mỹ /kɹaʊn/ Anh /kraʊn/ — audio file: crown.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
mũ miện; vua, ngôi vua
to wear the crown — làm vua
to come to the crown — lên ngôi vua
vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng
the crown of victory — vòng hoa chiến thắng
đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ...)
đỉnh đầu; đầu
from crown to toe — từ đầu đến chân
đỉnh cao nhất, sự tột cùng (của hạnh phúc...)
đồng curon (tiền Anh, bằng 5 silinh)
thân răng
khổ giấy 15 x 20
Crown prince
thái tử
no cross no crown
(tục ngữ) có khổ rồi mới có sướng; có gian khổ mới có vinh quang
ngoại động từ
đội mũ miện; tôn lên làm vua
to be crowned [king] — được tôn lên làm vua
thưởng, ban thưởng, tặng thưởng; mang vinh dự cho
to be crowned with victory — chiến thắng huy hoàng
to be crowned with success — thành công rực rỡ
to be crowned with glory — được hưởng vinh quang
đặt lên đỉnh, bao quanh ở đỉnh
the hill is crowned with a wood — đồi có một cánh rừng bao quanh ở đỉnh
làm cho hoàn hảo
bịt (răng, bằng vàng, bạc...)
(Mỹ), (thông tục) giáng cho một cú vào đầu (ai)
(đánh cờ) nâng (một quân cờ đam) len thành con đam
to crown all
lại thêm nữa là, cuối cùng lại thêm
to crown one's misfortunes
lại khổ thêm nữa là, cuối cùng lại khổ nữa là
crowned heads
bọn vua chúa
Chuyên ngành kinh tế
bánh vòng
Chuyên ngành kỹ thuật
bình vành khăn
chỗ lồi ra
chóp
đỉnh
đỉnh đập
đỉnh vòm
độ mặt cong đường
khổ giấy
khóa vòm
làm khum
sự lồi
uốn cong
vành
vòm
vòm đường
vòm lò
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
chỗ vồng
đỉnh chóp
Lĩnh vực: xây dựng
chỏm đầu
nổi (ở mối hàn)
mức lồi
sống đường
vòm hầm
Lĩnh vực: ô tô
đỉnh, đầu (pittông)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật