Nghĩa tiếng Việt của
women
Phiên âm Mỹ /ˈwɪmɪn/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "women" phát âm Mỹ /ˈwɪmɪn/ — audio file: women.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ, số nhiều women
đàn bà, phụ nữ
a single woman — một người đàn bà không lấy chồng
a woman of the world — người đàn bà lịch duyệt
giới đàn bà, nữ giới
woman's right — nữ quyền
kẻ nhu nhược (như đàn bà)
tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, nữ tính
something of the woman in his character — một cái gì có tính chất đàn bà trong tính tình của anh ta
(cổ) bà hầu cận (của vua, của một nhà quý tộc)
(định ngữ) nữ, đàn bà, gái
a woman artist — một nữ nghệ sĩ
a woman friend — một bạn gái
to make an honest woman of someone
(xem) honest
tied to woman's apron-strings
bị đàn bà xỏ mũi
woman's wit
linh tính, sự khôn ngoan
a woman with a past
người đàn bà đã từng trốn chúa lộn chồng
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- women is the plural of woman; women’s rights/health
Dễ nhầm
- woman → women is irregular; use women, not womans
Mẫu câu giá trị
- “The women are meeting with the new project lead.” (Những người phụ nữ sẽ gặp trưởng dự án mới.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật