Nghĩa tiếng Việt của

that

Phiên âm Mỹ /ðˈæt/

Transcript: từ "that" phát âm Mỹ /ðˈæt/ — audio file: that.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #15) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
tính từ chỉ định, số nhiều those
ấy, đó, kia
that man — người ấy
in those days — trong thời kỳ đó
those books are old — những quyển sách ấy đã cũ
đại từ chỉ định, số nhiều those
người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó
what is that? — cái gì đó?
who is that? — ai đó?
after that — sau đó
before that — trước đó
that is — nghĩa là, tức là
will you help me?
that I will+ anh có vui lòng giúp tôi không? xin rất sẵn lòng
that's right — phải đó
that's it — tốt lắm
what that? — sao vậy?, sao thế?
and that's that; so that's that — đấy, chỉ có thế, chỉ thế thôi
cái kia, người kia
to prefer this to that — thích cái này hơn cái kia
cái, cái mà, cái như thế
a house like that described here — một cái nhà giống như cái tả ở đây
at that
(xem) at
đại từ quan hệ
người mà, cái mà, mà
he is the very man [that] I want to see — anh ấy đúng là người mà tôi cần gặp
this is he that brought the news — đây là người đã mang tin lại
he that sows iniquity shall reap sorrows — ai gieo gió sẽ gặt bão
the night [that] I went to the theatre — bữa tối mà tôi đi xem hát
phó từ
như thế, đến thế, thế
I've done only that much — tôi chỉ làm được đến thế
that far — xa đến thế
như thế này
the boy is that tall — đứa bé cao như thế này
(thân mật) đến nỗi
I was that tired I couldn't speak — tôi mệt đến nỗi không thể nói được
liên từ
rằng, là
there's no doubt that communism will be achieved in the world — chắc chắn rằng chủ nghĩa cộng sản sẽ được thực hiện trên khắp thế giới
để, để mà
light the lamp that I may read the letter — thắp đèn lên để tôi có thể đọc bức thư
đến nỗi
the cord was such long that I could not measure it — sợi dây dài đến nỗi tôi không thể đo được
giá mà
oh, that I knew what was happening! — ôi! giá mà tôi biết cơ sự như thế này!
in that
bởi vì
it is that
là vì
Chuyên ngành kỹ thuật
đó
Lĩnh vực: xây dựng
kia

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật