Nghĩa tiếng Việt của

rail

Phiên âm Mỹ /ɹeɪl/ BrE /reɪl/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "rail" phát âm Mỹ /ɹeɪl/ Anh /reɪl/ — audio file: rail.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Học chính (NGSL #2440) Nên nhận biết ~B2
danh từ
tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...)
hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song
(ngành đường sắt) đường ray, đường xe lửa
off the rails — trật đường ray; (nghĩa bóng) hỗn loạn, lộn xộn; hỏng, không chạy tốt (máy...)
to go by rail — đi xe lửa
(kiến trúc) xà ngang (nhà)
cái giá xoay (để khăn mặt...)
thin as a rail
gây như que củi
ngoại động từ
làm tay vịn cho, làm lan can cho
rào lại; làm rào xung quanh
to rail in (off) a piece of ground — rào một miếng đất lại
gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; đi du lịch bằng xe lửa
đặt đường ray
danh từ
(động vật học) gà nước
nội động từ
chửi bới, măng nhiếc, xỉ vả
to rail at (against) someone — chửi bới ai
to rail at fate — than thân trách phận
Chuyên ngành kinh tế
dàn treo
đường ray
đường sắt
đường sắt có răng
xà ngang
Chuyên ngành kỹ thuật
đường ray
đường sắt
giằng
lan can
ray
ray đường sắt
ray, lan can, thanh ngang
tay vịn
tay vịn (cầu thang)
tay vịn cầu thang
thanh ngang
xà ngang
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
bao lơn
Lĩnh vực: xây dựng
đố (cửa sổ)
tường chắn bảo vệ
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
tay vịn (đóng tàu)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật