Nghĩa tiếng Việt của

plate

Phiên âm Mỹ /pleɪt/

Transcript: từ "plate" phát âm Mỹ /pleɪt/ — audio file: plate.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #1705) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
bản, tấm phiếu, lá (kim loại)
battery plate — bản ắc quy
biển, bảng (bằng đồng...)
number plate — biển số xe (ô tô...)
bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì...)
tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim)
(kiến trúc) đòn ngang; thanh ngang
roof plate — đòn móc
window plate — thanh ngang khung cửa sổ
đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn
a plate of beef — một đĩa thịt bò
(danh từ tập thể số ít) bát đĩa bằng vàng bạc
đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ)
cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng)
lợi giả (để cắm răng giả)
đường ray ((cũng) plate rail)
(ngành in) bát chữ
ngoại động từ
bọc sắt, bọc kim loại
to plate a ship — bọc sắt một chiếc tàu
mạ
to plate something with gold (silver) — mạ vàng (bạc) vật gì
(ngành in) sắp chữ thành bát
Chuyên ngành kinh tế
cấy trên đĩa Petri
đĩa Petri (nuôi cấy vi sinh vật)
Chuyên ngành kinh tế
bản
đĩa tháp chưng cất
gieo hạt trên tấm
lưới máy xay thịt
phần ngực thịt bò
tấm
Chuyên ngành kỹ thuật
bàn
bản
bản cực ắcqui
bản đồ
bản kẽm
bản minh họa rời
bản mỏng
bản vẽ
đĩa
đĩa mâm
dương cực
khuôn in
lá
ngói
mạ
phiến
phủ
phụ bản in
phủ tráng kim loại
tấm kim loại
tấm kim loại mỏng
tấm mỏng
thép
tờ
tôn
Lĩnh vực: xây dựng
bản (thép)
bản mỏng, phẳng
ốp tấm
tấm phiến
tấm tường
Lĩnh vực: điện
bản anôt
bản điện cực
biển số
lá điện cực
tấm anot
Lĩnh vực: toán & tin
bản, tấm
Lĩnh vực: ô tô
đĩa, tấm, bảng
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
mạ tôn (đóng tàu)
tôn dày (đóng tàu)
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
phủ tôn
Lĩnh vực: vật lý
tấm kính ảnh

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật