Nghĩa tiếng Việt của

pitch

Phiên âm Mỹ /pɪtʃ/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "pitch" phát âm Mỹ /pɪtʃ/ — audio file: pitch.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2057) Nên nhận biết ~B2
danh từ
hắc ín
ngoại động từ
quét hắc ín, gắn bằng hắc ín
danh từ
sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống
a headlong pitch from a rock — sự lao người từ một tảng đá xuống
(thể dục,thể thao) cách ném bóng (crickê)
sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão)
độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi)
độ cao (của giọng...)
mức độ
to come to such a pitch that... — đến mức độ là...
anger is at its highest pitch — cơn giận đến cực độ
độ dốc; độ dốc của mái nhà
số hàng bày bán ở chợ
chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong, người hát xẩm)
(kỹ thuật) bước, bước răng
screw pitch — bước đinh ốc
ngoại động từ
cắm, dựng (lều, trại)
to pitch tents — cắm lều, cắm trại
cắm chặt, đóng chặt xuống (một chỗ nhất định)
to pitch wickets — (thể dục,thể thao) cắm cột gôn (crickê)
bày bán hàng ở chợ
lát đá (một con đường)
ném, liệng, tung, hất; liệng (một vật dẹt) vào đích
to pitch the ball — ném bóng (chơi crickê)
to pitch hay into the cart — hất cỏ khô lên xe bò
(từ lóng) kể (chuyện...)
(âm nhạc) lấy (giọng)
to pitch one's voice higher — lấy giọng cao hơn
(nghĩa bóng) diễn đạt (cái gì...) bằng một phong cách riêng
nội động từ
cắm lều, cắm trại, dựng trại
(+ on, into) lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống (tàu bị bão...)
to pitch in
(thông tục) hăng hái, bắt tay vào việc
to pitch into
(thông tục) xông vào, tấn công vào dữ dội, xông vào đánh (ai) tới tấp
đả kích kịch liệt; mắng mỏ chửi bới như tát nước vào mặt (ai)
xông vào ăn lấy ăn để; ăn lấy ăn để (cái gì)
to pitch upon
ngẫu nhiên chọn đúng, tình cờ chọn đúng (cái gì, ai...); chọn hú hoạ
Chuyên ngành kinh tế
khoảng cách
lắc
lời lẽ quảng cáo để chiêu hàng
sự nhồi
Chuyên ngành kỹ thuật
ăn khớp
bước
bước (răng)
bước chia bánh răng
bước đinh tán
bước quấn dây
bước răng
bước ren
cặp bánh xe
độ cao
độ cao (âm thanh)
độ cao của âm
độ chênh lệch dần
độ dốc
độ dốc mái
độ nghiêng
đối tiếp
đường dốc
góc nghiêng
hắc ín
hướng dốc
khoảng cách
lắc thẳng dọc
lõi (gỗ)
nhựa
nhựa than đá
mái dốc
mật độ ghi
mặt dốc
mũi tên vòm
sự chòng trành
sự chúc
sự lệch
sườn dốc
Lĩnh vực: điện
âm độ
góc nghiêng (của lá cánh)
thanh độ
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
bị lắc dọc
bước dịch chuyển
bước tán đinh
góc chúc ngóc
Lĩnh vực: xây dựng
bước (cột)
độ dốc (cầu thang)
građien độ dốc
khẩu độ (ngang)
nhựa đường (cứng)
nhựa PEC
mặt ghiêng
pec dầu mỏ
Lĩnh vực: toán & tin
bước ghi
pitch
Lĩnh vực: vật lý
bước lỗ
khoảng cách lỗ (ở rìa phim)
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
bước rãnh/bước răng
khoảng bước
khoảng dài
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
dầu hắc ín
phỗng rót than
Lĩnh vực: ô tô
độ bập bênh
nơi đỗ xe

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật