Nghĩa tiếng Việt của
pig
Phiên âm Mỹ /pɪɡ/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "pig" phát âm Mỹ /pɪɡ/ — audio file: pig.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #2519) Nên nhận biết ~B2
danh từ
lợn heo
thịt lợn; thịt lợn sữa
roast pig — thịt lợn quay
(thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ
thoi kim loại (chủ yếu là gang)
khoanh cam
(Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm
to buy a pig in a poke
mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng
to bring one's pigs to a fine (a pretty the wrong) market
làm ăn thất bại
to make a pig of oneself
ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn
pigs might fly
biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra
please the pigs
(đùa cợt) lạy trời!, lạy chúa tôi!
ngoại động từ
đẻ (lợn)
nội động từ
đẻ con (lợn)
ở bẩn lúc nhúc như lợn
to pig it
ở bẩn lúc nhúc như lợn
Chuyên ngành kinh tế
lợn
thịt lợn sữa
Chuyên ngành kỹ thuật
dao nạo
đậu ngót ngầm
gang
gang thỏi
mẫu hình con vật
máy cạo
vật đưa xuống
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
dụng cụ nạo (đường ống)
Lĩnh vực: xây dựng
thỏi (kim loại)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- a pig; pig farming; pig out (informal) = ăn rất nhiều
Dễ nhầm
- pig chỉ con lợn; pork là thịt lợn dùng làm thức ăn
Mẫu câu giá trị
- “The children watched the pigs being fed on the farm.” (Bọn trẻ xem người ta cho lợn ăn trong trang trại.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật