Nghĩa tiếng Việt của

lift

Phiên âm Mỹ /lɪft/

Transcript: từ "lift" phát âm Mỹ /lɪft/ — audio file: lift.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1167) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao
máy nhấc
thang máy
sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ
to give someone a lift — cho ai đi nhờ xe; (nghĩa bóng) nâng đỡ ai
chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà)
(hàng không) sức nâng (của không khí)
trọng lượng nâng
(hàng không), (như) air-lift
ngoại động từ
giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao
to lift [up] one's hand's — giơ tay lên (để cầu khẩn...)
đỡ lên, dựng lên, kéo dậy
đào, bới
to lift potatoes — đào khoai tây
(thông tục) ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn)
to lift cattle — ăn trộm trâu bò
to lift someone's purse — móc ví ai
to lift many long passages from other authors — ăn cắp nhiều đoạn văn dài của các tác giả khác
nhổ (trại)
chấm dứt (sự phong toả...); bâi bỏ (sự cấm đoán...)
nội động từ
nhấc lên được, nâng lên được
this window won't lift — cái cửa sổ này không nhấc lên được
tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...)
mist lifts — sương mù tan đi
cưỡi sóng (tàu)
ship lifts — con tàu cưỡi sóng
gồ lên (sàn nhà)
floor lifts — sàn nhà gồ lên
to lift a hand to do something
mó tay làm việc gì
to lift one's hand
đưa tay lên thề
to lift one's hand against somebody
giơ tay đánh ai
to lift up one's eyes
ngước nhìn, nhìn lên
to lift up one's head
ngóc đầu dậy
hồi phục lại
to lift up another's head
(kinh thánh) trả lại tự do cho ai; trả lại danh dự cho ai
to lift up one's horn
có nhiều tham vọng
tự hào
to lift up one's voice
(xem) voice
to be lifted up with pride
dương dương tự đắc
Chuyên ngành kinh tế
dỡ lên
đưa lên
giải bỏ
giải trừ
hủy bỏ
kết thúc
máy nâng
máy trục (đồ nặng)
nâng cao
nhấc lên
sự lên giá
sự nâng lên
tăng
tăng (giá)
thang máy
Chuyên ngành kỹ thuật
bàn nâng
băng nâng
chỗ nhô lên
cột nước
đòn bẩy
kích lên
kích nâng
lực nâng
nâng
nâng lên
nhấc
nhấc lên
máy nâng
máy nâng chuyển
máy trục
máy trục tàu
palăng
ròng rọc
sự cất cánh
sự nâng
sự nâng lên
sức nâng
tầng
tầng khai thác
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cái nâng
cái tời
cái trục
Lĩnh vực: xây dựng
cần cẩu
chỗ gồ lên
độ nâng
đợt (đá xây)
giải khấu
lớp (bêtông)
Lĩnh vực: vật lý
cấu nâng
tháo khuôn (mẫu)
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
sự đưa lên
Chuyên ngành kỹ thuật
bàn nâng
băng nâng
chỗ nhô lên
cột nước
đòn bẩy
kích lên
kích nâng
lực nâng
nâng
nâng lên
nhấc
nhấc lên
máy nâng
máy nâng chuyển
máy trục
máy trục tàu
palăng
ròng rọc
sự cất cánh
sự nâng
sự nâng lên
sức nâng
tầng
tầng khai thác
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cái nâng
cái tời
cái trục
Lĩnh vực: xây dựng
cần cẩu
chỗ gồ lên
độ nâng
đợt (đá xây)
giải khấu
lớp (bêtông)
Lĩnh vực: vật lý
cấu nâng
tháo khuôn (mẫu)
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
sự đưa lên

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật