Nghĩa tiếng Việt của

floor

Phiên âm Mỹ /flɔɹ/ BrE /flɔː/

Transcript: từ "floor" phát âm Mỹ /flɔɹ/ Anh /flɔː/ — audio file: floor.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #751) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
sàn (nhà, cầu...)
dirt floor — sàn đất
tầng (nhà)
đáy
the ocean floor — đáy đại dương
phòng họp (quốc hội)
quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị)
to give somebody the floor — để cho ai phát biểu ý kiến
to take the floor — phát biểu ý kiến
giá thấp nhất
to cross the floor of the House
vào đảng phái khác
to mop the floor with someone
mop
ngoại động từ
làm sàn, lát sàn
to floor a room with pine boards — lát sàn bằng ván gỗ thông
đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván
làm rối trí, làm bối rối
the question floored him — câu hỏi làm anh ta rối trí không trả lời được
bảo (học sinh không thuộc bài) ngồi xuống
vượt qua thắng lợi
to floor the paper — làm được bài thi
Chuyên ngành kinh tế
bướm bột
giá sàn
giá tháp nhất
mức thấp nhất
nền giá
phòng giao dịch
sàn
sàn đáy (công-ten-nơ)
tầng
Chuyên ngành kỹ thuật
bậc (địa tầng)
bề mặt
công trình
đáy
đáy buồng âu
lát đường
lát sàn
nền
nền nhà
mặt phẳng
sàn (đóng tàu)
sân buồng âu
sàn gác
sàn xe
tấm sàn
tầng
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đáy (biển sông)
mặt bằng đáy
Lĩnh vực: xây dựng
lát nền
sàn
sàn tầng bậc
tầng (nhà)
Chuyên ngành kỹ thuật
bậc (địa tầng)
bề mặt
công trình
đáy
đáy buồng âu
lát đường
lát sàn
nền
nền nhà
mặt phẳng
sàn (đóng tàu)
sân buồng âu
sàn gác
sàn xe
tấm sàn
tầng
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đáy (biển sông)
mặt bằng đáy
Lĩnh vực: xây dựng
lát nền
sàn
sàn tầng bậc
tầng (nhà)- sàn, đáy

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật