Nghĩa tiếng Việt của

flood

Phiên âm Mỹ /flʌd/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "flood" phát âm Mỹ /flʌd/ — audio file: flood.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Học chính (NGSL #2274) Nên nhận biết ~B2
danh từ
lũ, lụt, nạn lụt
the Flood; Noah's Flood — nạn Hồng thuỷ
dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
floods of rain — mưa như trút nước
a flood of tears — nước mắt giàn giụa
a flood of words — lời nói thao thao bất tuyệt
nước triều lên ((cũng) flood-tide)
(thơ ca) sông, suối biển
flood and field — niển và đất
(Mỹ), (thông tục), (như) flood-light
ngoại động từ
làm lụt, làm ngập, làm ngập nước
làm tràn đầy, làm tràn ngập
to be flooded with light — tràn ngập ánh sáng
to be flooded with invitention — được mời tới tấp
nội động từ
((thường) + in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp
letters flood in — thư gửi đến tới tấp
(y học) bị chảy máu dạ con
to be flooded out
phải rời khỏi nhà vì lụt lội
Chuyên ngành kỹ thuật
dòng triều lên
làm lụt
làm ngập
làm ngập lụt
làm tràn ngập
lũ lụt
lụt
ngập
ngập (cống)
ngập lụt
nước lớn
sự chảy ra
tràn
triều lên
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
dòng triều dâng
sự tuôn xả
Lĩnh vực: ô tô
ngộp xăng
Lĩnh vực: vật lý
tràn lụt
Chuyên ngành kỹ thuật
dòng triều lên
làm lụt
làm ngập
làm ngập lụt
làm tràn ngập
lũ lụt
lụt
ngập
ngập (cống)
ngập lụt
nước lớn
sự chảy ra
tràn
triều lên
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
dòng triều dâng
sự tuôn xả
Lĩnh vực: ô tô
ngộp xăng
Lĩnh vực: vật lý
tràn lụt

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật