Nghĩa tiếng Việt của

cup

Phiên âm Mỹ /kʌp/

Transcript: từ "cup" phát âm Mỹ /kʌp/ — audio file: cup.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1491) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
tách, chén
(thể dục,thể thao) cúp, giải
to win a cup — đoạt giải
(thực vật học) đài (hoa)
(y học) ống giác
rượu
vật hình chén
nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui
the cup is full — niềm vui thật là trọn vẹn, niềm hạnh phúc thật là trọn vẹn; nỗi khổ thật là tột cùng
a bitter cup — nỗi cay đắng
(số nhiều) sự say sưa
to be in one's cups — đang say sưa
to be a cup too low
chán nản, uể oải, nản lòng
to be quarrelsome in one's cups
rượu vào là gây gỗ
a cup that cheers but not inebriates
trà
to drain (drink) the cup of bitterness (socrow...) to the dregs
nếm hết mùi cay đắng ở đời
to fill up the cup
làm cho không thể chịu đựng được nữa
one's cup of tea
người (vật) làm cho vui thích; người (vật) mình ưa; người vật hợp với mình
người (vật, điều...) cần phải dè chừng
there's many a slip 'twixt the cup and the lip; between the cup and the lip a morsel may slip
(tục ngữ) miếng ăn đến miệng rồi vẫn có thể mất
ngoại động từ
khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay...)
(y học) giác
Chuyên ngành kinh tế
chén
cốc
Chuyên ngành kỹ thuật
nắp côn
mũ chụp
ống lọc
vòng bít
vòng găng
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
cốc rót
miệng hàn (hồ quang)
Lĩnh vực: toán & tin
dấu U
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sự vuốt thúc
vòng găng bít kín

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật