Nghĩa tiếng Việt của
butt
Phiên âm Mỹ /bʌt/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "butt" phát âm Mỹ /bʌt/ — audio file: butt.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...)
mẩu thuốc lá (hút còn lại)
cá mình giẹp (như cá bơn...)
(như) butt-end
danh từ
((thường) số nhiều) tầm bắn
trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia
người làm trò cười; đích làm trò cười
to be the butt of the whole school — là trò chơi cho cả trường
danh từ
cái húc, cái húc đầu
to come full butt against... — húc đầu vào...
động từ
húc vào; húc đầu vào
to butt a man in the stomach — húc đầu vào bụng ai
đâm vào, đâm sầm vào
to butt against a tree — đâm sầm phải một cái cây
to butt in
(thông tục) xen vào; nói xen vào; can thiệp vào
to butt in a conversation — xen vào câu chuyện
Chuyên ngành kinh tế
thùng
thùng (rượu) loại cực to
thùng ba-ric
thùng đựng rượu
thùng tô-nô
Chuyên ngành kỹ thuật
đối đầu
giáp mối
nối chữ T
nối đối đầu
nút
mặt tiếp giáp
sự nối
sự tiếp
vòng (treo)
Lĩnh vực: xây dựng
húc
nối đầu tiếp đầu
sự đối đầu
sự giáp mối
sự nối đối tiếp
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
lát đệm nối đầu
nối đối tiếp
mặt đầu mút
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- butt of a joke; cigarette butt; butt in; butt out
Dễ nhầm
- butt has several informal senses and may be rude for body parts; bottom is a more polite alternative
Mẫu câu giá trị
- “Please put the cigarette butt in the bin.” (Vui lòng bỏ đầu lọc thuốc lá vào thùng rác.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật