Nghĩa tiếng Việt của

awake

Phiên âm Mỹ /əˈweɪk/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "awake" phát âm Mỹ /əˈweɪk/ — audio file: awake.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
ngoại động từ, awoke; awoke, awoked
đánh thức, làm thức dậy
(nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra
to awake somebody to the sense of duty — làm cho ai nhận thức ra ý thức bổn phận
(nghĩa bóng) khêu gợi, gợi
to awake someone's interest — gợi sự thích thú của ai
nội động từ
thức dậy
(nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra
to awake to the responsibilities of one's new position — nhận thức ra trong trách nhiệm trong cương vị công tác của mình
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
thức tỉnh

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật