Giới từ đi kèm

pleased đi với giới từ gì?

Pleased đi với with — pleased with = hài lòng. Ví dụ: The teacher is pleased with our progress.

Giải thích chi tiết

Be pleased with nghĩa là hài lòng về điều gì; dùng about cũng gặp nhưng with mới là chuẩn mực trong bài thi.

Câu mẫu

Dễ nhầm: familiar → satisfied → provide →