Nghĩa tiếng Việt của

weigh

Phiên âm Mỹ /weɪ/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "weigh" phát âm Mỹ /weɪ/ — audio file: weigh.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Học chính (NGSL #2481) Nên nhận biết ~B2
danh từ
(hàng hi) under weigh đang đi, dọc đường
ngoại động từ
cân
to weigh a parcel — cân một cái gói
cầm, nhấc xem nặng nhẹ
to weigh a stone in the hand — cầm hòn đá trong tay xem nặng nhẹ
cân nhấc, đắn đo
to weigh one's words — đắn đo lời nói
to weigh the pros and cons — cân nhắc lợi hại
to weigh anchor — nhổ neo
nội động từ
cân nặng, nặng
to weigh light — cân nhẹ
to weigh five tons — nặng năm tấn
cân, được cân
many chemicals weigh on precision scales — nhiều chất hoá học được cân trên cân tiểu ly
có trọng lượng, có tác dụng, có nh hưởng; có tầm quan trọng lớn
an accusation without evidence does not weigh much — lời buộc tội không có chứng cớ thì không có tác dụng
đè nặng, ám nh, day dứt
these worries weighed upon his mind — những nỗi lo nghĩ này đè nặng lên tâm trí hắn
to weigh down
đè nặng lên (qu..., lên cành cây); làm nghiêng, làm lệch (cán cân); nặng hn (một vật khác)
đập tan (lập luận); đè bẹp, áp đo (kẻ thù)
làm cho mệt nhọc; làm cho bối rối, làm cho lo âu
weighed down with sorrow — lòng đầy phiền muộn
to weigh in
(thể dục,thể thao) được cân trước khi đua (dô kề)
to weigh in with
viện ra một cách đắc thắng (lý lẽ, sự kiện...)
to weigh out
cân (từng tí một)
to weigh out butter, sugar for a cake — cân b, đường để làm bánh
(thể dục,thể thao) được cân sau khi đua (dô kề)
Chuyên ngành kinh tế
sự cân
Chuyên ngành kỹ thuật
cái cân
nặng

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật