Nghĩa tiếng Việt của

tag

Phiên âm Mỹ /tæɡ/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "tag" phát âm Mỹ /tæɡ/ — audio file: tag.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
sắt bịt đầu (dây giày...)
mép khuy giày ủng
thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...)
price tag — thẻ ghi giá tiền
mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng
đầu (cái) đuôi (thú vật)
túm lông (trên lưng cừu)
(sân khấu) lời nói bế mạc
(nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo
old tag — ngạn ngữ, tục ngữ
đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ); vài hát nhai đi nhai lại
trò chơi đuổi bắt (của trẻ em)
ngoại động từ
bịt đầu (dây giày...)
buộc thẻ ghi địa chỉ vào
buộc, khâu, đính
to tag together — buộc vào (khâu vào, đính vào) với nhau
to tag something [on] to something — buộc nối vật này vào vật khác
chạm phải, bắt (trong trò chơi đuổi bắt)
tìm vần, trau chuốt (bài thơ)
thêm lời nói bế mạc (sau buổi diễn)
nội động từ
(+ after) theo lẽo đẽo, bám sát gót, theo như hình với bóng
he tagged after his mother — nói cữ lẽo đẽo theo sau mẹ nó
Chuyên ngành kinh tế
dán nhãn
gắn nhãn (vào hàng...)
khẩu hiệu (quảng cáo)
lời kết thúc quảng cáo
nhãn (giá...)
nhãn hiệu
tấm thẻ
Chuyên ngành kỹ thuật
bùn xỉ
cán
cặn
chuôi
cờ
dán nhãn
danh hiệu
đầu cáp
ghi nhãn
làm nhãn
nhãn
nhận dạng
nhãn hàng
mảnh
miếng
phù hiệu
thẻ
xỉ
Lĩnh vực: toán & tin
báo hiệu bằng cờ
báo hiệu bằng nhãn
dán hiệu
gắn thẻ
ký tự nhận dạng
tạo nhãn
thẻ ghi nhãn
Lĩnh vực: xây dựng
bít đầu dây
dấu (hiệu)
ê te két
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
chỗ kẹp (trên vật rèn)
đầu bịt kim loại
nhãn hiệu (máy)
Lĩnh vực: dệt may
vòng kéo
vòng khuyết

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật