Nghĩa tiếng Việt của
sung
Phiên âm Mỹ /sʌŋ/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "sung" phát âm Mỹ /sʌŋ/ — audio file: sung.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

ngoại động từ sang, sung
hát, ca hát
to sing a song — hát một bài hát
to sing someone to sleep — hát ru ngủ ai
ca ngợi
to sing someone's praises — ca ngợi ai, tán dương ai
nội động từ
hát, hót
birds are singing — chim đang hót
reo (nước sôi...); thồi vù vù (gió)
the water sings in the kettle — nước trong ấm reo (sắp sôi)
ù (tai)
to sing out
gọi to, kêu lớn
to sing another song; to sing small
cụp đuôi, cụt vòi
to sing the New Year in
hát đón mừng năm mới
to sing the New Year out
hát tiễn đưa năm cũ
danh từ
tiếng reo; tiếng vù vù
the sing of arrows overhead
tiếng tên bay vù vù trên đầu
(thông tục) sự hát đồng ca
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- have sung; sunglasses; sung to a child
Dễ nhầm
- sung is the past participle of sing and is used with have or be; sang is the simple past
Mẫu câu giá trị
- “They have sung together for years.” (Họ đã hát cùng nhau nhiều năm.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật