Nghĩa tiếng Việt của

strings

Phiên âm Mỹ /stɹɪŋz/ BrE /strɪŋz/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "strings" phát âm Mỹ /stɹɪŋz/ Anh /strɪŋz/ — audio file: strings.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Dạng chia của “string” Nên nhận biết ~C1

Trong từ điển không có mục riêng cho dạng “strings” — mục dưới đây là của nguyên mẫu “string” (như trong app: tra dạng chia, hiện mục gốc).

danh từ
dây, băng, dải
thớ (thịt...); xơ (đậu...)
dây đàn
the strings — đàn dây
to touch the strings — đánh đàn
chuỗi, xâu, đoàn
a string of pearls — một chuỗi hạt ngọc
a string of onions — một xâu hành
a string of horses — một đoàn ngựa
bảng ghi điểm (bia)
đàn ngựa thi (cùng một chuồng)
vỉa nhỏ (than)
(Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu...)
the first string
quân bài chủ
nơi nương tựa chính
to have two strings to one's bow
(xem) bow
to have somebody on a string
điều khiển được ai
to harp on one string
cứ chơi mãi một điệu
to pull the strings
(xem) pull
to touch a string
(nghĩa bóng) đụng đến tâm can
ngoại động từ strung
buộc bằng dây, treo bằng dây
lên (dây đàn); căng (dây)
((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng)
highly strung nerves — thần kinh quá căng thẳng
tước xơ (đậu)
xâu (hạt cườm...) thành chuỗi
(Mỹ), (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ
(thông tục) to string someone along đánh lừa ai
nội động từ
kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...)
đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước)
to string along with somebody
đi với ai, đi theo ai
to string up somebody
treo cổ ai
Chuyên ngành kinh tế
buộc bằng dây
dải
dạng sợi
dạng xơ
dây
dây bện
mì sợi
nhầy
quánh
sự buộc thuốc lá
sự đan lưới
tước
xâu
xơ
Chuyên ngành kỹ thuật
băng
dải
dầm cầu thang
dây
dây đàn
dây thừng
dòng
đường kẻ
đường kẻ nối
đường nổi (trên tường)
nhanh
sợi dây
sự căng
sự giằng
thanh dài
thanh neo
xâu
xâu ký tự
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
căng (lưỡi cưa, dây cáp)
đai truyền tròn
lên dây cót
Lĩnh vực: toán & tin
chuỗi
chuỗi ký tự
xâu (ký tự)
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
chuỗi ống
Lĩnh vực: điện
chuỗi sứ (cách điện)
Lĩnh vực: xây dựng
cốn thang
dầm (cầu) thang
dầm đỡ cầu thang
rầm (dỡ) cầu thang
thanh kéo giằng
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
sợi ray hàn liền
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
xâu chuỗi

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật