Nghĩa tiếng Việt của

smooth

Phiên âm Mỹ /smuð/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "smooth" phát âm Mỹ /smuð/ — audio file: smooth.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2241) Nên nhận biết ~B2
tính từ
nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng
sea as smooth as a mill-pond — biển lặng
smooth hair — tóc mượt
trôi chảy, êm thấm
a smooth crossing — một cuộc đi biển yên sóng lặng
êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển
smooth voice — tiếng dịu dàng
smooth spirit — rượu (uống) êm
smooth verse — thơ nhịp nhàng uyển chuyển
hoà nhã, lễ độ
smooth temper — thái độ hoà nhã
ngọt xớt
smooth words — lời nói ngọt xớt
smooth manners — thái độ ngọt xớt
smooth things — những lời khen ngọt để lấy lòng
(Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu
a smooth time — thời gian hết sức thú vị
to be in smooth water
(xem) water
smooth face
mặt làm ra vẻ thân thiện
danh từ
sự vuốt cho mượt
to give one's hair a smooth — vuốt tóc cho mượt
phần nhẵn (của cái gì)
(hàng hải) lúc biển yên sóng lặng
ngoại động từ
làm cho nhẵn; san bằng
giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả
to smooth away differences — giải quyết những sự bất đồng
to smooth the way with the authorities — dàn xếp (làm đủ thủ tục) với các nhà chức trách
che giấu, làm liếm (khuyết điểm)
gọt giũa (văn)
nội động từ
lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận)
Chuyên ngành kinh tế
dịu
đồng nhất
không chát
mềm
nhãn
Chuyên ngành kỹ thuật
bằng phẳng
bóng
đều đặn
êm
gia công tinh
không va đập
là phẳng
làm bằng
làm bóng
làm nhẵn
làm phẳng
làm trơn
nắn phẳng
nhẵn
phẳng
Lĩnh vực: xây dựng
miết phẳng
trơn êm thuận
xoa phẳng
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
sự hãm êm

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật