Nghĩa tiếng Việt của

scratch

Phiên âm Mỹ /skɹætʃ/ BrE /skrætʃ/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "scratch" phát âm Mỹ /skɹætʃ/ Anh /skrætʃ/ — audio file: scratch.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
tính từ
hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa
a scratch group of people — một nhóm người linh tinh
a scratch team — (thể dục,thể thao) một đội gồm những đối thủ linh tinh
a scratch dinner — một bữa cơm làm cào làm cấu qua loa (có cái gì thì dọn ra cái đó)
danh từ
tiếng sột soạt (của ngòi bút)
sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ
to get off with a scratch or two — thoát khỏi với một vài vết thương nhẹ
vạch xuất phát (trong cuộc đua)
sự gãi, sự cào
(số nhiều) bệnh nẻ (của ngựa)
bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch-wig)
(như) scratch race
a scratch of the pen
chữ ký để xin; lệnh viết dễ cho
to toe (come to, come up to) the scratch
có mặt đúng lúc, không trốn tránh
from (at, on) scratch
(thể dục,thể thao) từ điểm xuất phát (cuộc đua)
từ con số không, từ bàn tay trắng
up to scratch
(thể dục,thể thao) sẵn sàng xuất phát, sẵn sàng bước vào cuộc đấu
(thông tục) sẵn lòng đối phó với mọi khó khăn
động từ
cào, làm xước da
thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề)
nạo kèn kẹt, quẹt
to scratch a match on the wall — quẹt cái diêm vào tường
((thường) + out) gạch xoá đi
to scratch out words — gạch đi mấy chữ
viết nguệch ngoạc
gãi
to scratch one's head — gãi đầu, gãi tai (lúng túng)
bới, tìm
to scratch about for evidence — tìm chứng cớ
dành dụm, tằn tiện
xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua...); rút lui (khỏi cuộc đua...)
to scratch along
(nghĩa bóng) xoay sở để sống
to scratch at oneself
tự lo liệu tự xoay xở
danh từ
old Scratch quỷ sứ
Chuyên ngành kinh tế
tách cám
vết xước
xoa gạo
Chuyên ngành kỹ thuật
cạo
khắc
khía
làm xước
nạo
sự khắc
vết cạo
vết khía
vết rạch
vết xước
vùng làm việc
xóa bỏ
Lĩnh vực: xây dựng
cạo (bề mặt)
cào nước
gãi
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sự cào xước
Lĩnh vực: toán & tin
xóa, bỏ

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật