Nghĩa tiếng Việt của

scale

Phiên âm Mỹ /skeɪl/

Transcript: từ "scale" phát âm Mỹ /skeɪl/ — audio file: scale.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #1199) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)
(thực vật học) vảy bắc
vảy, vật hình vảy
lớp gỉ (trên sắt)
cáu cặn; bựa (răng)
động từ
đánh vảy, lột vảy
cạo lớp gỉ
cạo cáu, cạo bựa
tróc vảy, sầy vảy
danh từ
cái đĩa cân
(số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales)
to hold the scales even — cầm cân nảy mực
to throw sword into scale
lấy vũ khí làm áp lực
to turn the scale
(xem) turn
ngoại động từ
(hiếm) cân (vật gì), cân được, cân nặng
to scale ten kilograms — cân được 10 kilôgam
danh từ
sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ
to be high in the scale of creation — có tính chất sáng tạo ở trình độ cao
at the top of the scale — ở trình độ cao nhất
at the bottom of the scale — ở trình độ thấp nhất
(âm nhạc) thang âm, gam
major scale — gam trưởng
minor scale — gam thứ
số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi
scale map — bản đồ có tỷ lệ lớn
the scale to be one to fifty thousand — tỷ lệ sẽ là 1 qoành 5 000
on a great scale — trên quy mô lớn
on a world scale — trên phạm vi toàn thế giới
động từ
leo, trèo (bằng thang)
vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ
to scale up — vẽ to ra; tăng cường
to scale down — vẽ nhỏ đi; giảm xuống
có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau
Chuyên ngành kinh tế
bậc (lương...)
bậc lương
bóc vỏ
cái cân
cân
cặn
đánh vảy
mức tiền công
quy mô
quy mô sản xuất
tách cặn
thang
thang (giá...)
thước tỉ lệ (của một bản đồ)
thước tỉ lệ (của một bản đồ...)
tỉ lệ
tỉ lệ xích
váng
vảy
vỏ ngoài
Chuyên ngành kỹ thuật
bóc vảy
bóc vỏ
cỡ
đánh gỉ
đĩa cân
gỉ sắt
lớp cặn
lớp cáu
lớp cáu bám
lớp vảy bóc
màng đúc
mặt số
mối nối đối đầu
phạm vi
phần chia thang đo
quy mô
sự chia độ
thang đo
thanh
thứ nguyên
thước tỷ lệ
tỷ lệ
vảy
vảy cặn
vảy đúc
vảy kim loại
vảy sắt
vẽ theo tỷ lệ
xỉ
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cặn (nồi hơi)
đánh vẩy (gỉ)
tẩy cặn
thang số
tỷ lệ xích
vỏ cứng (vật đúc)
Lĩnh vực: xây dựng
cặn cáu (nước)
số tỉ lệ
thang chia độ (thước) tỉ lệ
tỉ xích
vảy (sơn tranh)
vẽ theo tỉ lệ
Lĩnh vực: điện lạnh
chất cáu
cung bậc
thang (đo)
tỷ xích
Lĩnh vực: toán & tin
định tỷ lệ
Lĩnh vực: y học
vảy da, cao răng

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật