Nghĩa tiếng Việt của
ridge
Phiên âm Mỹ /ɹɪdʒ/ BrE /rɪdʒ/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "ridge" phát âm Mỹ /ɹɪdʒ/ Anh /rɪdʒ/ — audio file: ridge.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi)
dây (đồi, gò)
lằn gợn (trên cát)
luống (đất)
(Mỹ), (từ lóng) tiền
ngoại động từ
vun (đất) thành luống
trồng (cây) thành luống
làm có lằn gợn (trên cát)
nội động từ
thành luống nhấp nhô
nổi sóng nhấp nhô (biển); gợn lên
Chuyên ngành kỹ thuật
đá ngầm
dầm nóc
đặt xà nóc
dãy núi
đỉnh
đỉnh núi
đỉnh ren
đường chia nước
đường phân thủy
đường xoi
gờ
khía
ngọn
ngọn sóng
ngưỡng
nóc
nóc nhà
rầm nóc
rãnh
rìa xờm
sống núi
vết xước
Lĩnh vực: y học
cung, ụ
Lĩnh vực: môi trường
lưỡi khí áp cao (áp suất khí quyển)
Lĩnh vực: xây dựng
nóc mái
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
mạch núi
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- mountain ridge; roof ridge; ridge of high pressure
Dễ nhầm
- a ridge is a long narrow raised area on land or a surface
Mẫu câu giá trị
- “They followed the ridge to the summit.” (Họ men theo sống núi lên đỉnh.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật