Nghĩa tiếng Việt của
relieve
Phiên âm Mỹ /ɹɪˈliv/ BrE /rɪˈliv/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "relieve" phát âm Mỹ /ɹɪˈliv/ Anh /rɪˈliv/ — audio file: relieve.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
ngoại động từ
làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi
to relieve someone's mind — làm ai an tâm
to feel relieved — cảm thấy yên lòng
làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...)
to relieve someone's anxiety — làm cho ai bớt lo âu
to relieve someone of his load — làm nhẹ bớt gánh nặng cho ai, cất gánh nặng cho ai
to relieve someone's of his position — cách chức ai
to relieve one's feelings — nói hết cho hả dạ, nói hết ý nghĩ của mình cho nhẹ người
to relieve someone of his cash (purse) — (đùa cợt) đỡ nhẹ túi tiền của ai
giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ
giải vây
the town was relieved — thành phố đã được giải vây
đổi (gác)
(kỹ thuật) khai thông
làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng
ngoại động từ
đắp (khắc, chạm) nổi
nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...)
Chuyên ngành kỹ thuật
giải tỏa
giảm bớt
hình khắc nổi
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
hớt lưng (dụng cụ cắt)
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
làm nhẹ bớt
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- relieve pain; relieve somebody of a duty; relieve the pressure
Dễ nhầm
- relieve means reduce pain or worry, or take over a responsibility; relief is the noun
Mẫu câu giá trị
- “The medicine helped relieve her headache.” (Thuốc giúp giảm đau đầu cho cô ấy.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật