Nghĩa tiếng Việt của
pump
Phiên âm Mỹ /pʌmp/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "pump" phát âm Mỹ /pʌmp/ — audio file: pump.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2475) Nên nhận biết ~B2
danh từ
giày nhảy (khiêu vũ)
cái bơm, máy bơm
hydraulic pump — bơm thuỷ lực
sự bơm; cú bơm
mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức
ngoại động từ
bơm
to pump water out of a ship — bơm nước ra khỏi con tàu
to pump up a tyre — bơm lốp xe
to pump up a bicycle — bơm xe đạp
to pump a well dry — bơm cạn giếng
(nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...)
to pump abuses upon somebody — chửi rủa như tát nước vào mặt ai
(nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai)
to pump a secret out of someone — moi bí mật ở ai
((thường) động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi
to be completely pumped by the climb — trèo mệt đứt hơi
nội động từ
bơm, điều khiển máy bơm
lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu)
Chuyên ngành kinh tế
bơm
cái bơm
Chuyên ngành kỹ thuật
bơm
bơm chuyển
cái bơm
máy bơm
sự bơm
Lĩnh vực: xây dựng
bơm (máy bơm)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- pump water/air; pump something into/out of; pump up a tyre
Dễ nhầm
- pump là bơm hoặc làm chất lỏng/khí di chuyển bằng áp lực; inflate chỉ làm vật căng lên bằng khí
Mẫu câu giá trị
- “They pumped rainwater out of the basement overnight.” (Họ bơm nước mưa ra khỏi tầng hầm suốt đêm.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật