Nghĩa tiếng Việt của

neck

Phiên âm Mỹ /nɛk/

Transcript: từ "neck" phát âm Mỹ /nɛk/ — audio file: neck.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1952) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
cổ (người, súc vật; chai, lọ)
to break one's neck — gãy cổ, chết vì gãy cổ
to have a stiff neck — bị bệnh cứng cổ
the neck of a bottle — cổ chai
thịt cổ (cừu)
chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì)
(từ lóng) tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh
what a neck! — thằng táo tợn gớm!
to break the neck of
khắc phục được những phần khó khăn nhất (của một công việc...)
to get (catch, take) it in the neck
(từ lóng) bị đánh chết
bị một vố đau; bị quở trách trừng phạt nặng nề; bị thải hồi !to hảden the neck
dở bướng, cứng đầu cứng cổ
neck and neck
ngang nhau, không hơn nhau tí nào (chạy thi; đua ngựa)
neck or nothing
được ăn cả ngã về không; một mất một còn
to risk one's neck
liều mạng
to save one's neck]
thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to stick (shoot) one's neck out
thách đánh
stiff neck
(nghĩa bóng) sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ
to talk through [the back of] one's neck
(từ lóng) nói lung tung, nói bừa bãi
to trend on somebody's neck
(xem) tread
to win by a neck
về đích hơn một đầu (đua ngựa)
ngoại động từ
(Mỹ), (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm
Chuyên ngành kinh tế
cổ
thịt cổ
Chuyên ngành kỹ thuật
cái họng
đậu vặn
đầu vòi
ngõng
ngõng trục
ống cổ ngỗng
vành
vành cổ
Lĩnh vực: xây dựng
chỗ thót
rầm kích
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cổ trục

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật