Nghĩa tiếng Việt của
mill
Phiên âm Mỹ /mɪl/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "mill" phát âm Mỹ /mɪl/ — audio file: mill.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
(Mỹ) min (bằng 1 qoành 000 đô la)
danh từ
cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán
xưởng, nhà máy
(từ lóng) cuộc đấu quyền Anh
(nghĩa bóng) sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc
to go through the mill — chịu đựng những gian khổ; qua những thử thách gay go
to put someone through the mill — bắt ai chịu những thử thách gay go, bắt ai chịu những nỗi cực khổ; bắt ai tập luyện gian khổ
ngoại động từ
xay, nghiền, cán; xay bằng cối xay, xay bằng máy xay; nghiền bằng máy nghiền
to mill flour — xay bột
to mill steel — cán thép
đánh sủi bọt
to mill chocolate — đánh sôcôla cho sủi bọt lên
(từ lóng) đánh, đấm, thụi, giâ, tẩn; đánh gục, đánh bại
khắc cạnh, khía răng cưa; làm gờ
to mill a coin — khía răng cưa vào gờ đồng tiền; làm gờ cho đồng tiền
nội động từ
đi quanh (súc vật, đám đông)
(từ lóng) đánh đấm nhau
Chuyên ngành kinh tế
cán
cối xay
máy cán
máy đánh bóng
máy ép
máy nghiền
máy xay
nghiền
xát
xay
xưởng máy
Chuyên ngành kỹ thuật
dao cắt răng
dao phay
đập nhỏ
nghiền
nhà máy
nhà máy xay
máy cán
máy nghiền
máy phay
máy tán
máy trộn
máy xay
phay
sự phay
tán
xí nghiệp
xưởng
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
lưỡi cắt răng
Lĩnh vực: xây dựng
máy cái
Lĩnh vực: ô tô
máy phay (bào)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- paper mill; coffee mill; mill grain
Dễ nhầm
- a mill is a building or machine that processes materials; as a verb it means grind or process
Mẫu câu giá trị
- “The old mill still produces flour.” (Nhà máy xay cũ vẫn sản xuất bột mì.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật