Nghĩa tiếng Việt của
lamp
Phiên âm Mỹ /læmp/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "lamp" phát âm Mỹ /læmp/ — audio file: lamp.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
đèn
electric lamp — đèn điện
oil lamp — đèn dầu
table lamp — đèn để bàn
mặt trời, mặt trăng, sao
lamp of Phoebus — (thơ ca) mặt trời
lamp of heaven — (thơ ca) mặt trăng
nguồn ánh sáng (tinh thần...), nguồn hy vọng
to pass (band) on the lamp
góp phần vào bước tiến (của khoa học, của một sự nghiệp...)
to smell of the lamp
tỏ ra công phu; phải thức đêm thức hôm để làm
nặng nề, không thanh thoát; cầu kỳ (văn)
động từ
chiếu sáng, rọi sáng
treo đèn, chăng đèn
(Mỹ), (từ lóng) nhìn
Chuyên ngành kinh tế
chiếu sáng
rọi sáng
Chuyên ngành kỹ thuật
bóng đèn
cái đèn
đèn
đèn báo
đèn điện
đèn nóng sáng
đèn tín hiệu
nguồn sáng
ống
Lĩnh vực: điện lạnh
đèn (điện)
Chuyên ngành kỹ thuật
bóng đèn
cái đèn
đèn
đèn báo
đèn điện
đèn nóng sáng
đèn tín hiệu
nguồn sáng
ống
Lĩnh vực: điện lạnh
đèn (điện)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- desk lamp; oil lamp; lamp shade
Dễ nhầm
- a lamp is a device that produces light; light can also refer to the illumination itself
Mẫu câu giá trị
- “She switched on the lamp beside the bed.” (Cô bật chiếc đèn cạnh giường.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật