Nghĩa tiếng Việt của

intent

Phiên âm Mỹ /ˌɪnˈtɛnt/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "intent" phát âm Mỹ /ˌɪnˈtɛnt/ — audio file: intent.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
ý định, mục đích
nghĩa
to all intents and purposes
hầu như, thực tế là
his news statement was to all intents and purposes not different from the old one — lời tuyên bố mới của hắn ta hầu như không khác gì lời tuyên bố trước
tính từ (+ on)
kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú
an intent gaze — cái nhìn chăm chú
to be intent on one's job — chăm chú làm công việc của mình
sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình
an intent person — một người sôi nổi
Chuyên ngành kỹ thuật
chủ ý
dự định
mục đích
ý định
Lĩnh vực: toán & tin
định

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật