Nghĩa tiếng Việt của
grace
Phiên âm Mỹ /ɡɹeɪs/ BrE /ɡreɪs/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "grace" phát âm Mỹ /ɡɹeɪs/ Anh /ɡreɪs/ — audio file: grace.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 2K Ngoài danh sách học chính
danh từ
vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển
to speak with grace — ăn nói có duyên
to dance with grace — nhảy múa uyển chuyển
to walk with grace — đi đứng uyển chuyển
(số nhiều) vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã
airs and graces — diệu màu mè
thái độ (trong khi làm việc gì)
to do something with a good grace — vui lòng làm việc gì
with a bad (an all) grace — miễn cưỡng
he had the grace to say that... — anh ta cũng biết điều mà nói rằng...
ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố
to be in somebody's good graces — được ai trọng đâi, được ai chiếu cố
an act of grace — hành động chiếu cố, đặc ân
sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn)
to give somebody a week's grace — cho hạn bảy ngày (phải trả tiền hoặc làm xong việc gì)
last day of grace — thời hạn cuối cùng
sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung
a measure of grace — biện pháp khoan dung
ơn trời, ơn Chúa
by God's grace — nhờ ơn trời, nhờ trời
in the year of grace 1966 — năm 1966 sau công nguyên
lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm)
ngài (tiếng xưng hô với những người thuộc dòng quý tộc, với các giám mục...)
His (Her, Yours) Grace the Duke — ngài công tước
(âm nhạc) nét hoa mỹ (trong bản nhạc, bài ca)
a grace note — nốt nhạc làm cho bản nhạc thêm hay
sự cho phép dự thi (ở trường đại học)
(số nhiều) (The Graces) (thần thoại,thần học) thần Mỹ nữ
to take dinner without grace
ăn nằm với nhau trước khi cưới
ngoại động từ
làm cho duyên dáng thêm
làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho
the ceremony was graced by the presence of... — buổi lễ được vinh dự đón tiếp..., sự có mặt của... là một vinh dự cho buổi lễ
Chuyên ngành kinh tế
sự gia hạn
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- with grace; grace period; grace somebody with a visit
Dễ nhầm
- grace can mean elegance, a prayer before a meal or an extra period allowed; graceful is the adjective
Mẫu câu giá trị
- “The dancer moved across the stage with grace.” (Vũ công di chuyển duyên dáng trên sân khấu.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật