Nghĩa tiếng Việt của

got

Phiên âm Mỹ /ɡɑt/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "got" phát âm Mỹ /ɡɑt/ — audio file: got.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Dạng chia của “get” Nên chủ động sử dụng

Trong từ điển không có mục riêng cho dạng “got” — mục dưới đây là của nguyên mẫu “get” (như trong app: tra dạng chia, hiện mục gốc).

ngoại động từ got, got, gotten
được, có được, kiếm được, lấy được
to get a living — kiếm sống
to get little by it — không được lợi lộc gì ở cái đó
to get fame — nổi tiếng
nhận được, xin được, hỏi được
to get a telegram — nhận được một bức điện tín
he couldn't get leave from his father — nó không xin được phép của bố nó
tìm ra, tính ra
to get 9 on the average — tính trung bình được 9
mua
to get a new hat — mua một cái mũ mới
to get a ticket — mua một cái vé
học (thuộc lòng)
to get something by heart — học thuộc lòng điều gì
mắc phải
to get an illness — mắc bệnh
(thông tục) ăn
to get one's breakfast — ăn sáng
bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...)
(thông tục) hiểu được, nắm được (ý...)
I don't get you — tôi không hiểu ý anh
to get it right — hiểu một cách đúng đắn điều đó
to get the cue — nắm được ngụ ý
đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy
to get the table through the window — chuyển cái bàn qua cửa sổ
get me a chair — đi lấy cho tôi một cái ghế, mang cho tôi một cái ghế
bị, chịu
to get a blow — bị một đòn
to get a fall — bị ngã
to get one's arm broken — bị gãy tay
to get it — bị trừng phạt, bị mắng nhiếc
(thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao
ah I've got you there! — à! thế là tôi làm cho anh bị bối rối nhé!
làm cho, khiến cho
to get somebody to speak — làm cho ai phải nói
he could not get the door open — hắn không làm thế nào mở được cửa ra
to get the low observed — làm cho pháp luật được tôn trọng
to get somebody with child — làm cho ai có mang
to get some job done — làm xong một việc gì
sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì)
to get one's hair cut — đi cắt tóc
(thông tục) to have got có, phải
I've got very little money — tôi có rất ít tiền
it has got to be done — phải làm việc đó
sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người)
tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp
to get [for] someone a football match ticket — tìm mua (xoay hộ) cho ai một vé đi xem đá bóng
nội động từ
đến, tới, đạt đến
shall we get there in time? — liệu chúng ta có đến đó kịp giờ không?
to get there — (từ lóng) thành công
trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ
to get fat — (trở nên) béo ra
to get old — (trở nên) già đi
to get better — đã đỡ, đã khá hơn (người ốm)
to get well — đã khỏi (người ốm)
bắt đầu
to get to work — khởi công, bắt đầu làm
they got talking — chúng nó bắt đầu nói chuyện
(từ lóng) cút đi, chuồn
Chuyên ngành kỹ thuật
có được
được
khai thác
lấy
nhận được
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
biến thành
thu được
trở thành

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật