Nghĩa tiếng Việt của
ghost
Phiên âm Mỹ /ɡoʊst/ BrE /ɡəʊst/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "ghost" phát âm Mỹ /ɡoʊst/ Anh /ɡəʊst/ — audio file: ghost.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 2K Ngoài danh sách học chính
danh từ
ma
to raise ghost — làm cho ma hiện lên
to lay ghost — làm cho ma biến đi
gầy như ma
bóng mờ, nét thoáng một chút
to put on a ghost of a smile — thoáng mỉm cười
not the ghost of a doubt — không một chút nghi ngờ
not the ghost of a chance — không một chút hy vọng gì cả
người giúp việc kín đáo cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn
(cổ) linh hồn, hồn
to give up the ghost — hồn lìa khỏi xác; chết
the ghost walks
(sân khấu), (từ lóng) đã có lương; sắp có lương
động từ
hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma
giúp việc kín đáo cho một nhà văn; viết thuê cho một nhà văn
Chuyên ngành kinh tế
bóng mờ chồng
hình nhiễu
Chuyên ngành kỹ thuật
dải thiên tích
đường mờ
đường sẫm
hình bóng
ma
tạo bản sao
vệt mờ
Lĩnh vực: vật lý
ảnh bóng mờ
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
ảo ảnh
bóng ma
Lĩnh vực: điện lạnh
vạch ma
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- see a ghost; ghost story; ghost somebody (informal)
Dễ nhầm
- ghost can mean a spirit or, informally, suddenly stop communicating with someone
Mẫu câu giá trị
- “He stopped replying and seemed to ghost the entire group.” (Anh ngừng trả lời và dường như cắt liên lạc với cả nhóm.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật