Nghĩa tiếng Việt của

float

Phiên âm Mỹ /floʊt/ BrE /fləʊt/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "float" phát âm Mỹ /floʊt/ Anh /fləʊt/ — audio file: float.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Học chính (NGSL #2416) Nên nhận biết ~B2
danh từ
cái phao; phao cứu đắm
bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...)
bong bóng (cá)
xe ngựa (chở hàng nặng)
xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành)
(sân khấu), ((thường) số nhiều) dãy đèn chiếu trước sân khấu
cánh (guồng, nước)
cái bay
cái giũa có đường khía một chiều
(hiếm) sự nổi
on the float — nổi
nội động từ
nổi, trôi lềnh bềnh
wood floats on water — gỗ nổi trên mặt nước
lơ lửng
dust floats in the air — bụi lơ lửng trong không khí
đỡ cho nổi (nước)
(thương nghiệp) bắt đầu, khởi công, khởi sự
(thương nghiệp) lưu hành, lưu thông; sắp đến hạn trả
thoáng qua, phảng phất
ideas float through mind — ý nghĩ thoáng qua trong trí óc
visions float before the eyes — những ảo ảnh phảng phất trước mắt
ngoại động từ
thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi
to float a raft of logs down a river — thả bè gỗ trôi sông
to float a ship — làm nổi một chiếc tàu (mắc cạn)
làm ngập nước
truyền (tin đồn)
(thương nghiệp) bắt đầu khởi công, khởi sự (kế hoạch, công trình...)
(thương nghiệp) cổ động tuyên truyền cho
to float a loan — cổ động tuyên truyền gọi người cho vay
Chuyên ngành kinh tế
bong bóng cá
cái phao
tiền dùng hàng ngày
tiền nổi
tiền tạm ứng
Chuyên ngành kỹ thuật
bàn xoa
bè gỗ
cái bay
cái giũa
giũa băm thô
làm cho nổi
nổi
mực nước
phần đệm
phao
phao cacbuaratơ
sản lượng dư
Lĩnh vực: ô tô
cái phao
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cánh (guồng nước)
mảng rong rêu
Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
phao đo
Chuyên ngành kỹ thuật
bàn xoa
bè gỗ
cái bay
cái giũa
giũa băm thô
làm cho nổi
nổi
mực nước
phần đệm
phao
phao cacbuaratơ
sản lượng dư
Lĩnh vực: ô tô
cái phao
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cánh (guồng nước)
mảng rong rêu
Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
phao đo

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật