Nghĩa tiếng Việt của
feeding
Phiên âm Mỹ /ˈfidɪŋ/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "feeding" phát âm Mỹ /ˈfidɪŋ/ — audio file: feeding.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ
sự cho ăn; sự nuôi lớn
sự bồi dưỡng
sự cung cấp (chất liệu cho máy)
(sân khấu), (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)
(thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)
đồng cỏ
Chuyên ngành kinh tế
sự cho ăn
sự nuôi
Chuyên ngành kỹ thuật
cung cấp
đồng cỏ
nạp liệu
sự cung cấp
sự tiếp liệu
Lĩnh vực: xây dựng
phản ứng feeding
Lĩnh vực: toán & tin
sự cấp (liệu)
sự cung dưỡng
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sự dẫn tiếp
Chuyên ngành kỹ thuật
cung cấp
đồng cỏ
nạp liệu
sự cung cấp
sự tiếp liệu
Lĩnh vực: xây dựng
phản ứng feeding
Lĩnh vực: toán & tin
sự cấp (liệu)
sự cung dưỡng
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sự dẫn tiếp
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- feeding time; feeding tube; feed → feeding
Dễ nhầm
- feeding is giving food to a person or animal; nourishment is the process of receiving food for growth
Mẫu câu giá trị
- “The volunteers took turns feeding the rescued birds.” (Các tình nguyện viên thay phiên cho những con chim được cứu ăn.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật