Nghĩa tiếng Việt của
experience
Phiên âm Mỹ /ɪkˈspɪɹiəns/ BrE /ɪkˈspɪəiəns/
Transcript: từ "experience" phát âm Mỹ /ɪkˈspɪɹiəns/ Anh /ɪkˈspɪəiəns/ — audio file: experience.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #264) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
kinh nghiệm
to look experience — thiếu kinh nghiệm
to learn by experience — rút kinh nghiệm
điều đã kinh qua
ngoại động từ
trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng
to experience harsh trials — trải qua những thử thách gay go
(+ that, how) học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm)
Chuyên ngành kinh tế
biên bản (bảo hiểm)
kinh nghiệm
Chuyên ngành kỹ thuật
kinh nghiệm
sự thí nghiệm
Chuyên ngành kỹ thuật
kinh nghiệm
sự thí nghiệm
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ví dụ thi
Câu mẫu viết tay theo văn IELTS / TOEIC — dùng lại được trong bài thi.
Candidates should have at least two years of relevant experience. — Ứng viên cần ít nhất hai năm kinh nghiệm liên quan. (TOEIC Part 7)
Traveling broadens young people's experience of other cultures. — Du lịch mở rộng trải nghiệm văn hóa khác cho người trẻ. (IELTS Speaking Part 3)
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- experience = kinh nghiệm (KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC): "work experience"; trải nghiệm cụ thể (ĐẾM ĐƯỢC): "an unforgettable experience" — hai vai, một chữ.
- experienced = có kinh nghiệm: "an experienced nurse".
Dễ nhầm
- gain experience FROM: "gain experience from internships" (thu kinh nghiệm từ kỳ thực tập).
- experience (v) = trải qua: "The country experienced rapid growth." (Task 1/2 dùng nhiều).
Mẫu câu giá trị
- "Working abroad is a life-changing experience." (một trải nghiệm đổi đời).
- "The region experienced heavy rainfall last month." (hứng mưa lớn tháng trước).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật