Nghĩa tiếng Việt của
executive
Phiên âm Mỹ /ɪɡˈzɛkjətɪv/
Transcript: từ "executive" phát âm Mỹ /ɪɡˈzɛkjətɪv/ — audio file: executive.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #1059) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
tính từ
(thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
hành pháp
(Mỹ) hành chính
an executive position — chức vị hành chính
danh từ
quyền hành pháp; tổ chức hành pháp
(Mỹ) uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban quản trị (hàng kinh doanh, tổ chức...)
Chuyên ngành kinh tế
cán bộ cấp cao
chấp hành
cơ quan lãnh đạo
giám đốc điều hành
ngành hành pháp
ngươi điều hành
người điều hành
người thi hành
người thực hiện
nhân viên chủ quản
quyền hành pháp
thẩm cấp chỉ huy
tổ chức hành pháp
ủy viên ban chấp hành
ủy viên ban quản trị (hãng kinh doanh...)
viên chức cao cấp
viên chức quan cấp
Chuyên ngành kỹ thuật
bộ điều hành
bộ giám sát
chấp hành
Chuyên ngành kỹ thuật
bộ điều hành
bộ giám sát
chấp hành- chấp hành
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- executive = cấp điều hành/cao ủy: "chief executive (officer) — CEO", "executive board".
- Ba nhánh quyền lực: executive (hành pháp) – legislative (lập pháp) – judicial (tư pháp) — bộ từ Task 2 chính trị.
- executive decisions/role (quyết định/vai trò điều hành).
Dễ nhầm
- executive (người/quyền điều hành) vs manager (quản lý cấp trung) vs director (giám đốc/tổng).
- "executive suite" (phòng điều hành/khách sạn hạng cao) — nghĩa thương mại.
Mẫu câu giá trị
- "Chief executives now earn over 100 times the median wage." (CEO hiện gấp hơn 100 lần thu nhập trung vị).
- "The executive branch implements the laws parliament passes." (nhánh hành pháp thi hành luật quốc hội thông qua).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật