Nghĩa tiếng Việt của
cure
Phiên âm Mỹ /kjʊɹ/ BrE /kjʊr/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "cure" phát âm Mỹ /kjʊɹ/ Anh /kjʊr/ — audio file: cure.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian)
his cure took six weeks — việc điều trị của anh ta mất sáu tuần lễ
the hot water cure — đợt chữa tắm nóng
thuốc, phương thuốc
a good cure for chilblains — một phương thuốc tốt để chữa cước nẻ
sự lưu hoá (cao su)
(tôn giáo) thánh chức
ngoại động từ
chữa bênh, điều trị
to cure a patient — điều trị một người bệnh
(nghĩa bóng) chữa (thói xấu, tật xấu)
to cure laziness — chữa bệnh lười biếng
xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô)
lưu hoá (cao su)
Chuyên ngành kinh tế
phơi khô
sự phơi khô
sự sấy khô
sự tẩy trắng
sự ướp
sự xử lý
ướp muối
xông khói
Chuyên ngành kỹ thuật
bảo dưỡng
hong khô
làm cứng
liên kết ngang
lưu hóa
sấy
sấy khô
sự cứng lại
sự hóa cứng
sự lưu hóa
tôi
xông khói
xử lý
Lĩnh vực: xây dựng
bảo dưỡng (tàu)
ninh kết
sự bảo dưỡng (bêtông)
xử lý (khuyết tật)
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
làm biền cứng
lưu hóa (keo dán)
Lĩnh vực: thực phẩm
phơi khô (thịt)
ướp muối
Lĩnh vực: y học
sự chữa bệnh trị liệu
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sự hóa cứng (chất dẻo)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- cure a disease; cure somebody of a habit; cure for something
Dễ nhầm
- cure means make an illness go away or preserve food; treatment may relieve or manage an illness without curing it
Mẫu câu giá trị
- “Researchers are looking for a cure for the disease.” (Các nhà nghiên cứu đang tìm cách chữa căn bệnh này.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật