Nghĩa tiếng Việt của

chop

Phiên âm Mỹ /tʃɑp/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "chop" phát âm Mỹ /tʃɑp/ — audio file: chop.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
(như) chap
down in the chops
ỉu xìu, chán nản, thất vọng
danh từ
vật bổ ra, miếng chặt ra
nhát chặt, nhát bổ (búa chày)
(thể dục,thể thao) sự cúp bóng (quần vợt)
miếng thịt sườn (lợn, cừu)
rơm băm nhỏ
mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều)
ngoại động từ
chặt, đốn, bổ, chẻ
to chop wood — bổ củi
to chop off someone's head — chặt đầu ai
to chop one's way through — đốn cây để lấy đường đi, phát quang để lấy đường đi qua
(nghĩa bóng) nói đứt đoạn, nói nhát gừng
(+ up) chặt nhỏ, băm nhỏ
nội động từ
bổ, chặt
to chop away — chặt đốn
to chop back
thình lình trở lại
to chop down
chặt ngã, đốn ngã
to chop in
(thông tục) nói chen vào
to chop off
chặt đứt, đốn cụt
to chop out
trồi lên trên mặt (địa táng)
to chop up
chặt nhỏ, băm nhỏ
(như) to chop out
danh từ
gió trở thình lình
sóng vỗ bập bềnh
(địa lý,địa chất) phay
chops and changes
những sự đổi thay
động từ
thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định
to chop and change — thay thay đổi đổi
(+ round, about) đổi chiều thình lình, trở thình lình (gió)
vỗ bập bềnh (sóng biển)
to chop logic with someone
cãi vã với ai
danh từ
giấy phép, giấy đăng ký, giấy chứng nhận; giây thông hành, giấy hộ chiếu (An-độ, Trung-quốc)
Anh-Ân, (thông tục) of the first chop hạng nhất
of the second chop — hạng nhì
Chuyên ngành kinh tế
cắt giảm
chặt
con dấu
đã nhận
đẳng cấp
giảm (giá)
mộc
nghiền
sản phẩm nghiền
thịt giần
Chuyên ngành kỹ thuật
bổ
chặt chẻ
khe nứt
má kìm
sự chặt
sự va đập
vết nứt
Lĩnh vực: ô tô
má động
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
mỏ cặp di động
vết chặt

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật