Nghĩa tiếng Việt của

blues

Phiên âm Mỹ /bluz/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "blues" phát âm Mỹ /bluz/ — audio file: blues.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Dạng chia của “blue” Nên chủ động sử dụng ~C1

Trong từ điển không có mục riêng cho dạng “blues” — mục dưới đây là của nguyên mẫu “blue” (như trong app: tra dạng chia, hiện mục gốc).

tính từ
xanh
dark blue — xanh sẫm
mặc quần áo xanh
(thông tục) chán nản, thất vọng
to feel blue — cảm thấy chán nản
things look blue — mọi việc có vẻ đáng chán, mọi việc có vẻ đáng buồn
blue study — sự ưu tư buồn bã, sự suy nghĩ ủ ê
hay chữ (đàn bà)
tục tĩu (câu chuyện)
(chính trị) (thuộc) đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ
to make (turn) the air blue
chửi tục
once in a blue moon
(xem) moon
danh từ
màu xanh
to be dressed in blue — mặc quần áo màu xanh
phẩm xanh, thuốc xanh
Paris blue — xanh Pa-ri
(the blue) bầu trời
(the blue) biển cả
vận động viên điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít); huy hiệu vận động điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít)
the dark blues — những vận động viên điền kinh của trường đại học Ôc-phớt
the light blues — những vận động viên điền kinh của trường đại học Căm-brít
nữ học giả, nữ sĩ ((cũng) blue stocking)
(số nhiều) sự buồn chán
to be in the blues; to have the blues — buồn chán
to give someone the blues — gây nỗi buồn chán cho ai
a bolt from the blue
(xem) bolt
out of the blue
hoàn toàn bất ngờ
ngoại động từ
làm xanh, nhuộm xanh
hồ lơ (quần áo)
(từ lóng) xài phí, phung phí (tiền bạc)
Chuyên ngành kỹ thuật
lơ
nhuộm xanh (thép)
màu xanh
xang lơ
xanh
Lĩnh vực: điện lạnh
màu lam
màu lơ
Lĩnh vực: xây dựng
phẩm xanh

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật