Nghĩa tiếng Việt của
alternate
Phiên âm Mỹ /ˈɔltɚnət/ BrE /ˈɔltənət/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "alternate" phát âm Mỹ /ˈɔltɚnət/ Anh /ˈɔltənət/ — audio file: alternate.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
tính từ
xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên
to serve alternate shifts — làm luân phiên, làm theo ca kíp
on days — cứ hai ngày một lần, cứ cách ngày một lần
alternate function — (toán học) hàm thay phiên
(toán học) so le
alternate angle — góc so le
alternate exterior (interior) angle — góc so le ngoài (trong)
danh từ
(Mỹ) người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết
động từ
để xen nhau, xen kẽ, xen nhau; luân phiên, lần lượt kế tiếp nhau
to alternate between laughter and tears — khóc khóc cười cười
Chuyên ngành kỹ thuật
biến đổi
cách
đổi dấu
luân chuyển
luân phiên
phương án
so le
thay đổi
xen kẽ
xoay chiều
Lĩnh vực: xây dựng
có tính xen kẽ
Lĩnh vực: toán & tin
đan dấu
thay phiên
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
xen kẻ
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- alternate days; alternate between two choices; alternate → alternative
Dễ nhầm
- alternate can mean happen in turn or every other one; alternative means another option
Mẫu câu giá trị
- “The team uses alternate routes during roadworks.” (Đội sử dụng các tuyến đường thay thế khi thi công.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật