Giới từ đi kèm
tired đi với giới từ gì?
Tired đi với of — tired of = chán ngán (khác tired from = mệt vì...). Ví dụ: I am tired of waiting.
Giải thích chi tiết
Tired of nghĩa là chán, chịu hết nổi; còn mệt về thể chất vì nguyên nhân gì thì dùng tired from.
Câu mẫu
- I am tired of waiting.
Tôi chán phải chờ đợi rồi. - She is tired of his excuses.
Cô ấy đã chán ngấy những lời bào chữa của anh ta. - to be tired out; to be tired to death
mệt chết được