Giới từ đi kèm
aware đi với giới từ gì?
Aware đi với of — aware of = nhận thức được, biết rõ. Ví dụ: Are you aware of the risks?.
Giải thích chi tiết
Be aware of nghĩa là ý thức được, biết rõ về điều gì; sau of là danh từ hoặc V-ing.
Câu mẫu
- Are you aware of the risks?
Bạn có nhận thức được những rủi ro không? - She was aware of being followed.
Cô ấy biết là mình đang bị theo dõi. - to be aware of danger; to be aware that there is danger
biết là có sự nguy hiểm, nhận thấy sự nguy hiểm