Nghĩa tiếng Việt của
wolves
Phiên âm Mỹ /wʊlvz/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "wolves" phát âm Mỹ /wʊlvz/ — audio file: wolves.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ, số nhiều wolves
(động vật học) chó sói
người tham tàn, người độc ác, người hung tàn
(Mỹ), (từ lóng) người hay chim gái
to be as hungry as a wolf
đói ngấu
to cry wolf
(xem) cry
to have (hold) the wolf by the ears
ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó
to keep the wolf from the door
đủ nuôi sống bản thân và gia đình
wolf in sheep's clothing
chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà
ngoại động từ
ngốn, nuốt ngấu nghiến
to wolf [down] one's food — nuốt ngấu nghiến đồ ăn
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- wolves in the wild; wolf pack; wolf → wolves
Dễ nhầm
- wolves is the irregular plural of wolf; change f to v and add -es
Mẫu câu giá trị
- “The wolves travelled together through the forest.” (Bầy sói cùng nhau đi xuyên qua khu rừng.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật