Nghĩa tiếng Việt của
weep
Phiên âm Mỹ /wip/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "weep" phát âm Mỹ /wip/ — audio file: weep.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
nội động từ wept
khóc
to weep bitterly — khóc thm thiết
to weep for joy — khóc vì vui sướng, sướng phát khóc
có cành rủ xuống (cây)
chy nước, ứa nước
the sore is weeping — vết đau chy nước
the rock is weeping — đá đổ mồ hôi
ngoại động từ
khóc về, khóc than về, khóc cho
to weep one's sad fate — khóc cho số phận hẩm hiu của mình
to weep out a farewell — nghẹn ngào thốt ra lời tạm biệt
to weep away the time — lúc nào cũng khóc lóc
to weep the night away — khóc suốt đêm
to weep one's heart out — khóc lóc thm thiết
to weep oneself out — khóc hết nước mắt
rỉ ra, ứa ra
Chuyên ngành kỹ thuật
chảy
lỗ thoát nước
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- weep with joy; weep over a loss; weep openly
Dễ nhầm
- weep means cry, usually in a quiet or literary way; cry is more common in everyday conversation
Mẫu câu giá trị
- “She began to weep when she heard the news.” (Cô bật khóc khi nghe tin.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật