Nghĩa tiếng Việt của

waving

Phiên âm Mỹ /ˈweɪvɪŋ/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "waving" phát âm Mỹ /ˈweɪvɪŋ/ — audio file: waving.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Dạng chia của “wave” Nên nhận biết ~C1

Trong từ điển không có mục riêng cho dạng “waving” — mục dưới đây là của nguyên mẫu “wave” (như trong app: tra dạng chia, hiện mục gốc).

danh từ
sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
the waves — (thơ ca) biển cả
long waves — (rađiô) làn sóng dài
wave motion — chuyển động sóng
permanent wave — tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
a wave of revolution — làn sóng cách mạng
đợt
in waves — từng đợt, lớp lớp
to attack in waves — tấn công từng đợt
sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay
nội động từ
gợn sóng, quăn thành làn sóng
the field of corn is waving in the breeze — cánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ
hair waves naturally — tóc quăn tự nhiên
phấp phới, phấp phới bay
the red flag waved in the wind — lá cờ đỏ phấp phới bay trước gió
vẫy tay ra hiệu
to wave to someone — vẫy tay ra hiệu cho ai
ngoại động từ
phất, vung
to wave a banner — phất cờ
to wave a sword — vung gươm (đi đầu để động viên...)
uốn (tóc) thành làn sóng
to have one's hair waved — đem uốn tóc thành làn sóng
vẫy tay ra hiệu
to wave someone aside — vẫy tay ra hiệu cho ai đứng ra một bên
to wave aside
bác bỏ, gạt bỏ
Chuyên ngành kỹ thuật
dao động
gợn sóng
làn sóng
sóng
sóng âm
uốn sóng
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
sóng biển

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật