Nghĩa tiếng Việt của
vault
Phiên âm Mỹ /vɔlt/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "vault" phát âm Mỹ /vɔlt/ — audio file: vault.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
(thể dục,thể thao) cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...)
nội động từ
nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào
to vault over a gate — nhảy qua cổng
to vault into the saddle — nhảy tót lên yên
ngoại động từ
nhảy qua
danh từ
vòm, mái vòm, khung vòm
the vault of the church — mái vòm của nhà thờ
the vault of heaven — vòm trời
hầm (để cất trữ rượu...)
hầm mộ
family vault — hầm mộ gia đình
ngoại động từ
xây thành vòm, xây cuốn
to vault a passage — xây khung vòm một lối đi
a vaulted roof — mái vòm
che phủ bằng vòm
vaulted with fire — bị lửa phủ kín
nội động từ
cuốn thành vòm
Chuyên ngành kỹ thuật
cuốn
hầm
hầm chứa
nhịp cuốn
mái vòm
vòm
vòng
xây vòm
Lĩnh vực: xây dựng
cuốn thành vòm
mái cong dạng vòm
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- bank vault; vault over a barrier; vault → arched ceiling
Dễ nhầm
- a vault is a secure room for valuables or an arched roof; as a verb, it can mean jump over something
Mẫu câu giá trị
- “The museum keeps its most valuable items in a vault.” (Bảo tàng cất những món đồ quý nhất trong hầm an toàn.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật