Nghĩa tiếng Việt của

truck

Phiên âm Mỹ /tɹʌk/ BrE /trʌk/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "truck" phát âm Mỹ /tɹʌk/ Anh /trʌk/ — audio file: truck.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #2113) Nên nhận biết ~B2
danh từ
sự trao đổi, sự đổi chác
đồ linh tinh, hàng vặt
(nghĩa bóng) chuyện nhảm, chuyện tầm bậy
(Mỹ) rau (trồng để bán)
quan hệ
to have no truck with — không có quan hệ gì với, không có dính dáng gì đến
(sử học) chế độ trả lương bằng hiện vật ((cũng) truck system)
động từ
buôn bán; đổi chác
to truck with someone — buôn bán với ai
to truck a horse for a cow — đổi con ngựa lấy con bò
bán rong (hàng hoá)
danh từ
xe ba gác
xe tải
(ngành đường sắt) toa chở hàng (không có mui)
(ngành đường sắt) xe dỡ hành lý (ở ga xe lửa)
ngoại động từ
chở bằng xe ba gác
chở bằng xe tải
chở bằng toa chở hàng
Chuyên ngành kinh tế
chở bằng xe tải
hàng vặt
ô tô vận tải
rau quả tươi
sản phẩm kinh tế vườn
sàn vật để trao đổi
sự đổi chác
sự trao đổi
sự trao đổi hiện vậy (đổi vật lấy vật)
toa trần (dùng để chở hàng)
toa xe lửa không mui
xe (chở) hàng
xe cam-nhông
xe chở hàng
xe đẩy hàng bốn bánh
xe đẩy tay hai bánh (để vận chuyển hành lý ở trạm xe lửa)
xe goòng
xe lăn hàng
xe tải nặng
Chuyên ngành kỹ thuật
toa trần
xe ba gác
xe đẩy
xe hai bánh
xe kéo
xe moóc
xe ngựa
xe rùa
xe tải
xe tải hạng nặng
xe tải lớn
xe tải nặng
Lĩnh vực: xây dựng
giá chuyển hướng (toa xe)
ô tô tải
toa bằng
Lĩnh vực: ô tô
tai nan
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
xe vận tải nặng

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật