Nghĩa tiếng Việt của
trim
Phiên âm Mỹ /tɹɪm/ BrE /trɪm/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "trim" phát âm Mỹ /tɹɪm/ Anh /trɪm/ — audio file: trim.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
sự ngăn nắp, sự gọn gàng
everything is in perfect trim — mọi thứ đều đâu vào đấy, mọi thứ đều ngắn nắp gọn gàng
trạng thái sẵn sàng
to be in fighting trim — sẵn sàng chiến đấu
y phục, cách ăn mặc
in travelling trim — ăn mặc theo lối đi du lịch
(hàng hải) sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió
to be in [good] trim
(thể dục,thể thao) sung sức
(hàng hải) sắp xếp đâu vào đấy (tàu)
to be out of trim
(thể dục,thể thao) không sung sức, không sẵn sàng
(hàng hải) chưa sắp xếp đâu vào đấy (tàu)
tính từ
ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề
a trim room — căn phòng ngăn nắp
a trim girl — cô gái ăn mặc gọn gàng
ngoại động từ
sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự
sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)...
tô điểm, trang sức, trang điểm
to trim a dress with lace — điểm thêm dải đăng ten vào cái áo
(hàng hải) cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió
(thông tục) mắng mỏ, sửa cho một trận
nội động từ
lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên
to trim away (off)
cắt, xén, tỉa, gọt bớt (những phần thừa...)
to trim up
sửa sang quần áo cho gọn gàng; ăn mặc gọn gàng diêm dúa
Chuyên ngành kinh tế
cắt bớt
san hàng
sắp xếp lại hàng hóa trong tàu
sắp xếp lại hàng hóa trong tàu, san hàng, cắt bớt
sự chênh lệch giữa mớn nước mũi và lái
Chuyên ngành kỹ thuật
chặt, cắt, xén
dầm
độ chênh
độ mớn nước (của tàu)
góc chênh
hoàn thiện (mặt đường)
làm sạch rìa xờm
lấy gờ
sự hoàn thiện
sự trang trí
vi chỉnh
Lĩnh vực: xây dựng
sự hoàn thiện, trang trí
Lĩnh vực: ô tô
sự trang trí xe
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- trim the hedge; trim a budget; stay trim
Dễ nhầm
- trim means cut away unwanted parts or reduce something; as an adjective it can mean neat or slim
Mẫu câu giá trị
- “She trimmed the edges of the paper.” (Cô cắt tỉa các mép giấy.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật